Ngày nay thuật phong thủy được áp dụng trong nhiều lĩnh vực của đời sống mà thường ngày chúng ta hay thấy nhất đó là sim phong thủy. Như thế nào là một sim số đẹp, làm thế nào để chọn được một sim số đẹp hợp tuổi phong thủy để mang lại sự may mắn tài lộc trong cuộc sống chúng ta ?
Hướng dẫn cách cơ bản chọn sim phong thủy ?
Nói đến sim phong thủy ai đó trong số chúng ta đều nghĩ ngay tới điều gì đó mang tính tâm linh. Mà khi bàn tới vấn đề này có người tán thưởng có người phản bác nhưng tất cả đều có một suy nghĩ chung là sẽ lựa chọn cho mình một số điện thoại đẹp toàn diện. Số đẹp - dễ nhớ - không lỗi điểm phong thủy .
Vậy về cơ bản phần kiểm tra điểm phong thủy Qúy Khách chỉ cần điền đầy đủ những thông tin trong phần Sim phong Thủy yêu cầu và click XEM hoặc enter .
Sau đó xem phần kết luận là thông tin về phong thủy số điện thoại của Qúy Khách :
Biểu tượng tương sinh ,tương khắc
Nếu bạn muốn kiểm tra một cách chi tiết bài bản hơn bạn hãy nghiên cứu kỹ hơn ở phần sau :Với mỗi Mệnh đều có những Quẻ khí Đặc trưng bao hàm Ý nghĩa và Giá trị khác nhau sử dụng với mục đích khác nhau. Tuy nhiên, nó đều được nằm trong 1 quy luật hết sức chặt chẽ.
- Một Sim Số hợp Phong Thủy phải hội đủ các yếu tố như sau:
+ Một Sim Số có phong thủy tốt phải là con số Cân bằng Âm Dương
+ Một Sim Số tốt phải là con số Tương Sinh giữa Ngũ hành của Dãy Số với Ngũ hành của Người Sử dụng
+ Một Sim Số tốt phải là con số chứa Vượng khí, may mắn, tốt lành, đại cát
+ Một Sim Số tốt phải có Quái khí hàm chứa các yếu tố tương hỗ cho Người dùng, ứng với Quẻ khí mang điềm Cát ( Cát tường)..
- Người Mệnh Mộc nên dùng số có Quẻ khí: Phong Lôi Ích, Bát Thuần Chấn, Sơn Lôi Di.
Mạng Mộc gồm có các tuổi: Nhâm Ngọ1942 & Quý Mùi1943; Canh Dần1950 & Tân Mão1951;Mậu Tuất1958 & Kỷ Hợi1959; Nhâm Tý1972 & Quý Sửu1973; Canh Thân 1980 & Tân Dậu1981;Mậu Thìn1988 & Kỷ Tỵ1989.
- Người Mệnh Hỏa nên dùng số có Quẻ khí: Bát Thuần Tốn, Lôi Phong Hằng, Thiên Phong Cấu, Lôi Thủy Giải, Hỏa Phong Đỉnh...
Mạng Hỏa gồm có các tuổi:Giáp Tuất 1934 & Ất Hợi 1935; Mậu Tý 1948 & Kỷ Sửu 1949; Bính Thân 1956 & Đinh Dậu 1957; Giáp Thìn 1964 & Ất Tỵ 1965; Mậu Ngọ 1978 & Kỷ Mùi 1979; Bính Dần 1986 & Đinh Mão 1987.
- Người Mệnh Kimnên dùng số có Quẻ khí: Phong Sơn Tiệm, Sơn Trạch Tổn, Thủy Sơn Kiểm, Bát Thuần Đoài...
Mạng Kim, gồm có các tuổi: Nhâm Thân 1932 & Quý Dậu 1933; Canh Thìn 1940 & Tân Tỵ 1941; Giáp Ngọ 1954 & Ất Mùi 1955; Nhâm Dần 1962 & Quý Mão 1963; Canh Tuất 1970 & Tân Hợi 1971; Giáp Tý 1984 & Ất Sửu 1985.
- Người Mệnh Thổ nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Hóa Cách, Phong Hỏa Gia Nhân, Lôi Hỏa Phong, Sơn Hỏa Bỉ.
Mạng Thổ gồm có các tuổi: Mậu Dần 1938 & Kỷ Mão 1939; Bính Tuất 1946 & Đinh Hợi 1947; Canh Tý 1960 & Tân Sửu 1961; Mậu Thân 1968 & Kỷ Dậu 1969; Bính Thìn 1976 & Đinh Tỵ 1977; Canh Ngọ 1990 & Tân Mùi 1991.
- Người Mệnh Thủy nên dùng số có Quẻ khí: Trạch Địa Tụy, Sơn Thiên Đại Súc, Lôi Thiên Đại Tráng...
Mạng Thủy gồm có các tuổi: Bính Tý 1936 & Đinh Sửu 1937; Giáp Thân 1944 & Ất Dậu 1945; Nhâm Thìn 1952 & Quý Tỵ 1953; Bính Ngọ 1966 & Đinh Mùi 1967; Giáp Dần 1974 & Ất Mão 1975; Nhâm Tuất 1982 & Quý Hợi 1983.
Dưới đây cách chọn sim phong thủy hợp tuổi - theo mệnh
Ví dụ: Người tuổi mạng Mộc hợp nhất số điện thoại có số cuối là 1, vì Thủy (1) sinh Mộc là quan hệ tương sinh.
Ngược lại: người tuổi mạng Mộc không hợp với số có số cuối là 6,7, vì Kim(6,7) khắc Mộc: quan hệ tương khắc.
|
|||||
Năm sinh (âm lịch)
|
Từ tháng năm đến tháng năm (theo dương lịch)
|
Cung Mạng
|
Nên lựa số có số tận cùng:
|
||
NS
|
TUỔI
|
T: tương sinh
|
C: cùng cung mạng
|
||
1940
|
CANH THÌN
|
08/02/1940 -> 26/01/1941
|
KIM
|
T: 0,2,5,8
|
C: 6,7
|
1941
|
TÂN TỴ
|
27/01/1941 -> 14/02/1942
|
KIM
|
T: 0,2,5,8
|
C: 6,7
|
1942
|
NHÂM NGỌ
|
15/02/1942 -> 04/02/1943
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1943
|
QÚY MÙI
|
05/02/1943 -> 24/01/1944
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1944
|
GIÁP THÂN
|
25/01/1944 -> 12/02/1945
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1945
|
ẤT DẬU
|
13/02/1945 -> 01/02/1946
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1946
|
BÍNH TUẤT
|
02/02/1946 -> 21/01/1947
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1947
|
ĐINH HỢI
|
22/01/1947 -> 09/02/1948
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
1948
|
MẬU TÝ
|
10/02/1948 -> 28/01/1949
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1949
|
KỶ SỬU
|
29/01/1949 -> 16/02/1950
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1950
|
CANH DẦN
|
17/02/1950 -> 05/02/1951
|
MỘC
|
T:số1(rất tốt)
|
C:số 3,4 (tốt)
|
1951
|
TÂN MẸO
|
06/02/1951 -> 26/01/1952
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1952
|
NHÂM THÌN
|
27/01/1952 -> 13/02/1953
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1953
|
QUÝ TỴ
|
14/02/1953 -> 02/02/1954
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1954
|
GIÁP NGỌ
|
03/02/1954 -> 23/01/1955
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1955
|
ẤT MÙI
|
24/01/1955 -> 11/02/1956
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1956
|
BÍNH THÂN
|
12/02/1956 -> 30/01/1957
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1957
|
ĐINH DẬU
|
31/01/1957 -> 17/02/1958
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1958
|
MẬU TUẤT
|
18/02/1958 -> 07/02/1959
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1959
|
KỶ HỢI
|
08/02/1959 -> 27/01/1960
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1960
|
CANH TÝ
|
28/01/1960 -> 14/02/1961
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1961
|
TÂN SỬU
|
15/02/1961 -> 04/02/1962
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
1962
|
NHÂM DẦN
|
05/02/1962 -> 24/01/1963
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1963
|
QÚY MÃO
|
25/01/1963 -> 12/02/1964
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1964
|
GIÁP THÌN
|
13/02/1964 -> 01/02/1965
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1965
|
ẤT TỴ
|
02/02/1965 -> 20/01/1966
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1966
|
BÍNH NGỌ
|
21/01/1966 -> 08/02/1967
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1967
|
ĐINH MÙI
|
09/02/1967 -> 29/01/1968
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1968
|
MẬU THÂN
|
30/01/1968 -> 16/02/1969
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1969
|
KỶ DẬU
|
17/02/1969 -> 05/02/1970
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
1970
|
CANH TUẤT
|
06/02/1970 -> 26/01/1971
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1971
|
TÂN HỢI
|
27/01/1971 -> 14/02/1972
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1972
|
NHÂM TÝ
|
15/02/1972 -> 02/02/1973
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1973
|
QÚY SỬU
|
03/02/1973 -> 22/01/1974
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1974
|
GIÁP DẦN
|
23/01/1974 -> 10/02/1975
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1975
|
ẤT MÃO
|
11/02/1975 -> 30/01/1976
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1976
|
BÍNH THÌN
|
31/01/1976 -> 17/02/1977
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1977
|
ĐINH TỴ
|
18/02/1977 -> 06/02/1978
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
1978
|
MẬU NGỌ
|
07/02/1978 -> 27/01/1979
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1979
|
KỶ MÙI
|
28/01/1979 -> 15/02/1980
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1980
|
CANH THÂN
|
16/02/1980 -> 04/02/1981
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1981
|
TÂN DẬU
|
05/02/1981 -> 24/01/1982
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1982
|
NHÂM TUẤT
|
25/01/1982 -> 12/02/1983
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1983
|
QUÝ HỢI
|
13/02/1983 -> 01/02/1984
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1984
|
GIÁP TÝ
|
02/02/1984 -> 19/02/1985
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1985
|
ẤT SỬU
|
20/02/1985 -> 08/02/1986
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1986
|
BÍNH DẦN
|
09/02/1986 -> 28/01/1987
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1987
|
ĐINH MÃO
|
29/01/1987 -> 16/02/1988
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1988
|
MẬU THÌN
|
17/02/1988 -> 05/02/1989
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1989
|
KỶ TỴ
|
06/02/1989 -> 26/01/1990
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
1990
|
CANH NGỌ
|
27/01/1990 -> 14/02/1991
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1991
|
TÂN MÙI
|
15/02/1991 -> 03/02/1992
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
1992
|
NHÂM THÂN
|
04/02/1992 -> 22/01/1993
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1993
|
QUÝ DẬU
|
23/01/1993 -> 09/02/1994
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
1994
|
GIÁP TUẤT
|
10/02/1994 -> 30/01/1995
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1995
|
ẤT DẬU
|
31/01/1995 -> 18/02/1996
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
1996
|
BÍNH TÝ
|
19/02/1996 -> 06/02/1997
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1997
|
ĐINH SỬU
|
07/02/1997 -> 27/01/1998
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
1998
|
MẬU DẦN
|
28/01/1998 -> 15/02/1999
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
1999
|
KỶ MÃO
|
16/02/1999 -> 04/02/2000
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
2000
|
CANH THÌN
|
05/02/2000 -> 23/01/2001
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
2001
|
TÂN TỴ
|
24/01/2001 -> 11/02/2002
|
KIM
|
T: 0,2,5,8 ;
|
C: 6,7
|
2002
|
NHÂM NGỌ
|
12/02/2002 -> 31/01/2003
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
2003
|
QÚY MÙI
|
01/02/2003 -> 21/01/2004
|
MỘC
|
T:1
|
C:3,4
|
2004
|
GIÁP THÂN
|
22/01/2004 -> 08/02/2005
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
2005
|
ẤT DẬU
|
09/02/2005 -> 28/01/2006
|
THỦY
|
T:6,7;
|
C: 1
|
2006
|
BÍNH TUẤT
|
29/01/2006 -> 17/02/2007
|
THỔ
|
T: 9:
|
C: 0,2,5,8
|
2007
|
ĐINH HỢI
|
18/02/2007 -> 06/02/2008
|
THỔ
|
T: 9;
|
C: 0,2,5,8
|
2008
|
MẬU TÝ
|
07/02/2008 -> 25/01/2009
|
HỎA
|
T: 3,4;
|
C: 9
|
Công cụ chỉ mang tính tham khảo ! Không phải là xem bói toán hay mê tín dị đoan. Chúng tôi hoàn toàn không chịu trách nhiệm về quyết định lựa chọn của khách hàng
Nguồn tin từ : xemboisim.blogspot.com
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét